| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to call up capital, appeal for funds | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | [công ti] yêu cầu các cổ đông góp tiếp hoặc góp nốt những phần vốn còn lại. | |
| V | mời các bên tham gia góp vốn đầu tư | một số doanh nghiệp trong nước gọi vốn đầu tư nước ngoài |
Lookup completed in 165,913 µs.