| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Snugly | Đứa bé nằm gọn lỏn trong chiếc nôi xinh xinh | The baby lines snugly in its tiny cradle | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | vừa vặn, có thể nằm rất gọn [vào một chỗ nào đấy] | nằm gọn lỏn trong lòng mẹ |
| A | [âm thanh] quá ngắn, quá gọn, gây cảm giác thiếu, cụt | nói gọn lỏn ~ đáp một câu gọn lỏn |
Lookup completed in 235,795 µs.