| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| compact, neat, orderly | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | gọn, chỉ gồm những thứ cần thiết và không cồng kềnh, không cầu kì | đồ đạc gọn nhẹ ~ đám cưới được tổ chức đơn giản, gọn nhẹ |
| A | [tổ chức] có ít bộ phận không cần thiết | bộ máy gọn nhẹ |
Lookup completed in 166,252 µs.