gọng kìm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| prongs |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Pincers's handle, pincer' jaw |
Cặp thanh sắt nung đỏ vào gọng kìm | To grip a red hot iron rod between the jaws of a pair of pincers |
|
Pincer movement |
Tấn công đồn địch bằng hai gọng kìm | To attack an ennemy post with a pincer movement |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
hai càng của cái kìm; dùng để chỉ hai mũi hoặc hai cánh quân cùng tiến công từ một hướng, tạo thành thế bao vây kẹp quân đối phương vào giữa |
chiến thuật gọng kìm |
Lookup completed in 174,248 µs.