bietviet

gọt

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pare, whittle, sharpen (pencil), peel (fruit, etc.)
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài bé gọt vỏ dưa ~ mẹ đang gọt khoai
V cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định bé gọt bút chì ~ ông đang gọt tượng
V cạo trọc cô ấy đang gọt tóc
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 36 occurrences · 2.15 per million #12,641 · Advanced

Lookup completed in 173,646 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary