| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pare, whittle, sharpen (pencil), peel (fruit, etc.) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cắt bỏ lớp mỏng bao bên ngoài | bé gọt vỏ dưa ~ mẹ đang gọt khoai |
| V | cắt bỏ từng ít một nhằm cho phần còn lại là vật có hình thù nhất định | bé gọt bút chì ~ ông đang gọt tượng |
| V | cạo trọc | cô ấy đang gọt tóc |
| Compound words containing 'gọt' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| đẽo gọt | 5 | Whittle carefullyat |
| gọt giũa | 4 | polish with great care |
| gọt dũa | 1 | xem gọt giũa |
| tỉa gọt | 1 | clip, trim, prune |
| gọt đẽo | 0 | như đẽo gọt |
Lookup completed in 173,646 µs.