| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Root, root and branch. root | Tiền là gốc rễ của nhiều tệ nạn | Money is the root of many evils | |
| Root, root and branch. root | trừ tận gốc rễ những phong tục xấu | To abolish bad customs root and branch | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gốc và rễ; dùng để chỉ nguồn gốc hoặc nguyên nhân sâu xa của sự việc, vấn đề [nói khái quát] | tìm đến gốc rễ của sự việc |
Lookup completed in 181,087 µs.