bietviet

gối

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) pillow, cushion; (2) knee
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun pillow; cushion knee quì gối | to kneel down
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đầu gối [nói tắt] chồn chân mỏi gối ~ quỳ gối khom lưng ~ ngồi bó gối
N đồ dùng để kê đầu khi nằm gối bông ~ thêu gối ~ tháo vỏ gối ra để giặt
V kê đầu lên một vật cho cao hơn khi nằm ông lão gối cái đầu bù xù lên chiếc gối mây cũ kĩ ~ con bé đang gối đầu lên cánh tay mẹ nó
V gác một đầu lên một vật khác xây gối vào nhau ~ rầm gối lên đầu tường
V [làm việc gì] tiếp theo một việc trước đó, ngay từ khi việc này hãy còn chưa kết thúc công việc gối lên nhau ~ trồng gối vụ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 166 occurrences · 9.92 per million #6,078 · Advanced

Lookup completed in 164,523 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary