| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| prominent, protu berant | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | nổi cao lên một cách không bình thường | vầng trán gồ cao ~ mặt đê gồ lên ở giữa |
| Compound words containing 'gồ' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gồ ghề | 112 | rough; uneven |
| xà gồ | 0 | thanh vật liệu cứng và chắc, đặt trên vì kèo để đỡ cầu phong, li tô, rui, mè hoặc tấm mái |
Lookup completed in 189,517 µs.