bietviet

gồng

Vietnamese → English (VNEDICT)
to carry with a shoulder pole
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj invulnerable gồng gánh | to shoulder
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh
V dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại anh ta gồng cơ thể lên
N thuật lên gồng, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt tên này lợi hại lắm, nó có gồng đấy!
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 190,994 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary