gồng
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to carry with a shoulder pole |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
invulnerable |
gồng gánh | to shoulder |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
mang chuyển đồ vật bằng cách mắc vào một đầu đòn gánh |
|
| V |
dồn sức làm cho các bắp thịt nổi lên và rắn lại |
anh ta gồng cơ thể lên |
| N |
thuật lên gồng, cho là có thể làm cho đánh vào người không biết đau, thậm chí chém không đứt |
tên này lợi hại lắm, nó có gồng đấy! |
Lookup completed in 190,994 µs.