| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| carry (on one’s shoulder) with a pole and two hangers | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mang chuyển đồ đạc bằng quang gánh [nói khái quát] | Một toán người đang gồng gánh hàng vượt qua biên giới |
Lookup completed in 201,853 µs.