| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Stocky | Con lợn gộc | A stocky pig. | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | phần gốc và rễ còn lại của cây đã già cỗi sau khi bị chặt đi | gộc tre ~ củi gộc |
| A | thuộc loại to, lớn quá cỡ | người to gộc |
| Compound words containing 'gộc' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gậy gộc | 6 | stick, club |
Lookup completed in 223,437 µs.