| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wash (hair) | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to wash | gội đầu | to shampoo one's hair |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây thân gỗ to thuộc họ xoan, lá kép lông chim, quả hình cầu, khi chín màu vàng hồng, gỗ nhẹ và mềm | |
| V | làm cho sạch đầu tóc bằng nước, thường cùng với các chất làm sạch | chị đang gội đầu |
| Compound words containing 'gội' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tắm gội | 20 | to take a bath and wash one’s hair, wash up |
| dầu gội | 2 | dầu được chế từ các loại hoá chất hoặc dược thảo, dùng để gội đầu, làm sạch da đầu và sạch tóc |
| nước gội đầu | 0 | shampoo |
| thuốc gội đầu | 0 | shampoo |
Lookup completed in 206,208 µs.