| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Add up | Gộp mấy món tiền để mua một cái xe máy | To add up several sums of money and buy a moped | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhập chung lại | vợ chông tôi gộp tất cả tiền lại cũng không đủ |
| Compound words containing 'gộp' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gộp vào | 34 | to add |
| gộp đá | 0 | khối đá trong thiên nhiên |
| lãi gộp | 0 | khoản tiền lãi thu được sau khi lấy giá bán trừ đi giá vốn, mà chưa tính các khoản chi phí khác, như chi phí quản lí, vận chuyển, v.v. |
Lookup completed in 171,881 µs.