| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to wipe out | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm cho sạch, cho mất đi những tàn tích, ảnh hưởng xấu | "Bên trời góc biển bơ vơ, Tấm son gột rửa bao giờ cho phai." (TKiều) |
Lookup completed in 160,375 µs.