gớm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| awful, disgusting, terrible, horrifying |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adj |
loathsome; disgusting; horrible |
gớm ghiếc | to disgust |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có cảm giác như ghê tởm, không muốn tiếp xúc |
máu ra lênh láng, trông gớm quá! |
| A |
[người] có những gì đó ở mức độ khác thường, khiến người ta phải dè chừng |
mụ ấy là gớm lắm ~ cô nàng cũng vào loại gớm |
| A |
ở mức độ cao khác thường [thường hàm ý mỉa mai] |
vẽ đẹp gớm ~ khéo nịnh gớm! |
| O |
từ biểu thị ý trách móc nhẹ |
gớm, mồm với chả miệng! |
Lookup completed in 169,226 µs.