| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to arouse, waken, stir, evoke, conjure up, revive, rouse, excite | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | làm nảy sinh hoặc làm nhớ đến qua một sự liên tưởng nào đó | cảnh vật gợi trí tò mò của tôi |
| Compound words containing 'gợi' (13) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gợi ý | 513 | to suggest |
| gợi cảm | 98 | suggestive |
| khêu gợi | 33 | sexy; sex-appeal |
| gợi lại | 24 | to evoke, reminisce |
| gợi tình | 24 | inviting, provocative, juicy, sexually attractive |
| gợi mở | 14 | suggest |
| khơi gợi | 1 | làm nảy sinh ra cái vốn có sẵn |
| ca gợi | 0 | to praise |
| gợi chuyện | 0 | to start a conversation |
| gợi hình | 0 | to evoke, conjure up an image |
| gợi tả | 0 | gợi lên bằng hình tượng cho có thể hình dung được |
| khiêu gợi | 0 | sexy |
| điều này gợi ý là | 0 | this suggests that |
Lookup completed in 158,578 µs.