| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rippled, wavy | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ trên bề mặt phẳng | nền trời trong vắt không gợn một tí mây |
| V | thoáng có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó | vẻ mặt nó gợn chút bối rối |
| N | cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt | chiếc bình gốm có gợn |
| Compound words containing 'gợn' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| sóng gợn | 1 | ripple, small waves or undulation |
| gờn gợn | 0 | không được nhẵn, được phẳng, còn có những vết hơi gợn lên trên bề mặt phẳng |
Lookup completed in 191,758 µs.