bietviet

gợn

Vietnamese → English (VNEDICT)
rippled, wavy
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nổi lên thành như những vệt, những nếp nhăn nhỏ trên bề mặt phẳng nền trời trong vắt không gợn một tí mây
V thoáng có những nét tình cảm, cảm xúc nào đó vẻ mặt nó gợn chút bối rối
N cái nổi lên như những nếp nhăn hoặc những vệt nhỏ làm mất đi phần nào sự bằng phẳng, sự trong suốt chiếc bình gốm có gợn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 14 occurrences · 0.84 per million #17,851 · Specialized

Lookup completed in 191,758 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary