gục
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to bend down |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to bend down |
ngủ gục | to nod |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
gập hẳn đầu xuống |
hắn gục đầu xuống bàn ~ cô bé gục đầu vào lòng mẹ khóc nức nở |
| V |
gãy gập xuống |
cành cây gãy gục xuống |
| V |
mất hết sức, không thể gắng gượng được nữa |
bị gục vì làm quá sức |
| Etymology / Loanword |
| word |
meaning |
assessment |
source |
| địa ngục |
the hell |
clearly borrowed |
地獄 dei6 juk6 (Cantonese) | 地獄, dì yù(Chinese) |
Lookup completed in 174,826 µs.