| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to entrust, recommend | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | giao cho người khác hay đặt vào ở đâu đó cái quý giá của mình với sự tin tưởng và tình cảm tha thiết | chị gửi gắm cuộc đời mình cho anh. |
Lookup completed in 171,153 µs.