| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| difficult, thorny | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | gai [nói khái quát]; thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại cần phải vượt qua | bụi cây đầy gai góc ~ gặp nhiều gai góc trên đường đời |
| A | khó tính trong quan hệ, làm cho người khác thấy khó chịu, không muốn gần | tính tình gai góc |
Lookup completed in 164,046 µs.