| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | con chữ thứ ba của bảng chữ cái Hi Lạp [γ, Γ] | |
| N | đơn vị đo khối lượng, bằng một phần triệu của gram [kí hiệu là γ] | |
| Compound words containing 'gamma' (1) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| tia gamma | 38 | bức xạ điện từ có bước sóng rất ngắn, do hạt nhân nguyên tử bị kích thích phát ra |
Lookup completed in 211,425 µs.