| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | kẻ tội phạm có vũ trang chuyên thực hiện các hành vi giết chóc, cướp bóc, thanh toán lẫn nhau, có ở một số nước tư bản | phim gangster (phim có các cảnh đâm chém, giết chóc theo kiểu gangster) |
Lookup completed in 172,530 µs.