| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to vie, compete | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | cố hết sức làm cho mình hơn mọi người trong một hoạt động có nhiều người cùng tham gia, không muốn thấy bất cứ ai hơn hoặc bằng mình | nó ganh đua với tôi từng tí một |
Lookup completed in 225,632 µs.