| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| envious, jealous | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Envy | Ganh tị nhau những quyền lợi vật chất nhỏ nhen | To envy each other petty material advantages | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | so tính hơn thiệt và khó chịu khi thấy người ta hơn mình | chúng nó ganh tị với nhau |
Lookup completed in 210,029 µs.