| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| tense, tough, hard, heated | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | vặn vòng dây để xoắn chặt mái chèo vào cọc chèo | gay chèo |
| A | có khó khăn rất khó khắc phục | tình hình gay lắm! ~ đang lúc bận thế này mà ốm thì gay! |
| Compound words containing 'gay' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gay gắt | 203 | blazing hot, heated, severe, sharp, critical |
| gay cấn | 24 | difficult |
| gay go | 18 | tense, hard, terrible, desperate |
| đỏ gay | 2 | crimson |
| nói gay | 0 | nói mỉa, nhằm làm cho người ta phải khó chịu |
| tranh cãi gay gắt | 0 | heated debate |
| đỏ gay đỏ gắt | 0 | red-hot |
Lookup completed in 189,637 µs.