gay cấn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| difficult |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| adjective |
thorny; ticklish |
vấn đề gay_cấn | thorny matter |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
có nhiều trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua, không thể giải quyết được |
giai đoạn gay cấn ~ vấn đề gay cấn nhất đã được giải quyết ~ tình hình rất gay cấn |
| A |
có nhiều tình tiết lắt léo, giật gân, nhiều xung đột gay gắt gây hấp dẫn, hồi hộp |
những pha gay cấn |
Lookup completed in 186,553 µs.