bietviet

gay cấn

Vietnamese → English (VNEDICT)
difficult
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adjective thorny; ticklish vấn đề gay_cấn | thorny matter
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A có nhiều trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua, không thể giải quyết được giai đoạn gay cấn ~ vấn đề gay cấn nhất đã được giải quyết ~ tình hình rất gay cấn
A có nhiều tình tiết lắt léo, giật gân, nhiều xung đột gay gắt gây hấp dẫn, hồi hộp những pha gay cấn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 24 occurrences · 1.43 per million #14,863 · Advanced

Lookup completed in 186,553 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary