bietviet

gay gắt

Vietnamese → English (VNEDICT)
blazing hot, heated, severe, sharp, critical
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A ở mức độ cao, gây cảm giác khó chịu hoặc căng thẳng nắng gay gắt ~ mâu thuẫn hết sức gay gắt
A không nhẹ nhàng, không nương nhẹ, dù có làm khó chịu hoặc gây căng thẳng phê bình một cách gay gắt
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 203 occurrences · 12.13 per million #5,428 · Advanced

Lookup completed in 171,262 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary