| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| blazing hot, heated, severe, sharp, critical | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | ở mức độ cao, gây cảm giác khó chịu hoặc căng thẳng | nắng gay gắt ~ mâu thuẫn hết sức gay gắt |
| A | không nhẹ nhàng, không nương nhẹ, dù có làm khó chịu hoặc gây căng thẳng | phê bình một cách gay gắt |
Lookup completed in 171,262 µs.