ghé
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to stop off at |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| verb |
to look in; to drop in |
tôi sẽ ghé lại ngày mai | I shall look in again tomorrow. to come; to approach |
| verb |
to look in; to drop in |
ghé bờ | to come on board |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
tạm dừng lại một thời gian ngắn ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi |
chúng tôi ghé vào quán uống nước |
| V |
tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào |
ngồi ghé vào ghế người khác ~ ăn ghé |
| V |
nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về |
Ông ghé tai vào vách ~ nó ghé đầu qua cửa sổ |
Lookup completed in 159,529 µs.