bietviet

ghé

Vietnamese → English (VNEDICT)
to stop off at
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to look in; to drop in tôi sẽ ghé lại ngày mai | I shall look in again tomorrow. to come; to approach
verb to look in; to drop in ghé bờ | to come on board
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tạm dừng lại một thời gian ngắn ở nơi nào đó, nhằm mục đích nhất định, trên đường đi chúng tôi ghé vào quán uống nước
V tạm nhờ vào để làm việc gì cùng với người khác, coi như phụ thêm vào ngồi ghé vào ghế người khác ~ ăn ghé
V nghiêng về một bên để đặt sát vào hoặc để hướng về Ông ghé tai vào vách ~ nó ghé đầu qua cửa sổ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 181 occurrences · 10.81 per million #5,797 · Advanced

Lookup completed in 159,529 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary