| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Glue one's eyes tọ | Ghé mắt nhìn qua khe cửa sổ | To glue one's eyes to a gap in the window | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nghiêng đầu và đưa mắt nhìn | ghé mắt nhìn qua kẽ hở |
| V | trông chừng, thỉnh thoảng chú ý đến | nhờ hàng xóm ghé mắt trông nhà giúp |
Lookup completed in 176,650 µs.