ghê
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| awful, terrible, horrifying |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
có cảm giác khó chịu như muốn rùng mình, khi thần kinh bị một kích thích bất thường |
bị ghê răng ~ nhìn thấy máu ghê hết cả người |
| A |
có những điểm nào đó ở mức độ khác thường, thường làm cho người ta phải nể sợ |
bé người nhưng mà ghê lắm ~ các cậu này ghê thật, cái gì cũng biết! |
| A |
có những biểu hiện mức độ cao khác thường, tác động mạnh đến cảm giác, đến nhận thức |
suy nghĩ rất ghê ~ "Sầu đong càng lắc càng đầy, Ba thu dồn lại một ngày dài ghê!" (TKiều) |
Lookup completed in 174,471 µs.