bietviet

ghê

Vietnamese → English (VNEDICT)
awful, terrible, horrifying
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có cảm giác khó chịu như muốn rùng mình, khi thần kinh bị một kích thích bất thường bị ghê răng ~ nhìn thấy máu ghê hết cả người
A có những điểm nào đó ở mức độ khác thường, thường làm cho người ta phải nể sợ bé người nhưng mà ghê lắm ~ các cậu này ghê thật, cái gì cũng biết!
A có những biểu hiện mức độ cao khác thường, tác động mạnh đến cảm giác, đến nhận thức suy nghĩ rất ghê ~ "Sầu đong càng lắc càng đầy, Ba thu dồn lại một ngày dài ghê!" (TKiều)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 174,471 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary