ghê gớm
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| terrible, awful; very |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(cũng nói ghê hồn) Frightful, horrible |
tai nạn ô tô ghê gớm | a horrible car accident |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| A |
ở một mức độ hoặc có những biểu hiện khác thường, đáng cho người ta phải sợ, phải nể |
tội ác ghê gớm ~ một con người ghê gớm ~ tay địch thủ ghê gớm |
| A |
ghê lắm, đến mức rất khác thường |
rét ghê gớm ~ sức cám dỗ ghê gớm của đồng tiền |
Lookup completed in 218,032 µs.