bietviet

ghê tởm

Vietnamese → English (VNEDICT)
hideous, sickening, disgusting, nauseating
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác ghê sợ đến mức không thể chịu được, muốn tránh xa [nói khái quát] ghê tởm con người giả nhân giả nghĩa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 60 occurrences · 3.58 per million #10,094 · Advanced

Lookup completed in 223,506 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary