| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| hideous, sickening, disgusting, nauseating | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | có cảm giác hoặc làm cho có cảm giác ghê sợ đến mức không thể chịu được, muốn tránh xa [nói khái quát] | ghê tởm con người giả nhân giả nghĩa |
Lookup completed in 223,506 µs.