| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to tighten, hold tight | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng sức giữ thật chặt, làm cho không thể di động được | anh ghì cương ngựa ~ ghì con vào lòng |
| Compound words containing 'ghì' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| gầm ghì | 3 | green imperial pigeon |
| cu gầm ghì | 0 | chim cu sống ở rừng, có lông màu xanh |
| ghì chặt | 0 | to hold tight |
| ôm ghì | 0 | clasp, hug, embrace |
Lookup completed in 204,015 µs.