bietviet

ghìm

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pull (up, back), restrain, reign in, hold back
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V dùng sức kéo lại, giữ chặt lại vật đang trên đà vận động tay đua ghìm ngựa dừng lại ~ nó ghìm tôi lại, không cho tôi đi
V dùng lí trí giữ không cho tình cảm bộc lộ chị ghìm nỗi uất hận trong lòng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 190,443 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary