| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to pull (up, back), restrain, reign in, hold back | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | dùng sức kéo lại, giữ chặt lại vật đang trên đà vận động | tay đua ghìm ngựa dừng lại ~ nó ghìm tôi lại, không cho tôi đi |
| V | dùng lí trí giữ không cho tình cảm bộc lộ | chị ghìm nỗi uất hận trong lòng |
| Compound words containing 'ghìm' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ghìm cương | 0 | to reign in, restrain, hold back |
| ghìm cương lạm phát | 0 | to hold back inflation, keep inflation down |
Lookup completed in 190,443 µs.