| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to tease | ghẹo gái | to flirt girls |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | trêu | ghẹo trẻ con |
| V | dùng lời nói, cử chỉ chớt nhả để đùa cợt với phụ nữ | anh ta ghẹo mấy cô gái đi đường |
| Compound words containing 'ghẹo' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chọc ghẹo | 18 | To tease |
| trêu ghẹo | 15 | trêu để đùa vui hoặc để tán tỉnh [nói khái quát] |
| hát ghẹo | 2 | love song |
| ghẹo gái | 1 | flirt girls |
| chòng ghẹo | 0 | to tease |
| cợt ghẹo | 0 | tease, bother |
Lookup completed in 172,246 µs.