ghẻ
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| itch, scabies |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bệnh lây ngoài da do một động vật kí sinh rất nhỏ gây ra, làm nổi mụn nhỏ rất ngứa |
người bị ghẻ ~ ngứa ghẻ hờn ghen (tng) |
| N |
gút bẩn trong sợi |
ghẻ tơ ~ vải có ghẻ |
| A |
có mối quan hệ không phải là ruột thịt nhưng được coi như là mẹ con, cha con, giữa một người và con riêng của chồng mình với người vợ trước, hay là con riêng của vợ mình với người chồng trước |
cha ghẻ ~ mẹ ghẻ |
Lookup completed in 157,953 µs.