bietviet

ghếch

Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to lean on; to rest on ghếch chân lên bàn | to put one's feet up on a table
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V đặt chếch cho một đầu tựa vào điểm cao hắn ghếch cái càng xe lên lề đường ~ ghếch chân lên đầu giường
V đưa hơi chếch lên cao hắn ghếch mắt nhìn mọi người ~ pháo thủ ghếch nòng pháo lên trời cao
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 325,589 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary