| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to lean on; to rest on | ghếch chân lên bàn | to put one's feet up on a table |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đặt chếch cho một đầu tựa vào điểm cao | hắn ghếch cái càng xe lên lề đường ~ ghếch chân lên đầu giường |
| V | đưa hơi chếch lên cao | hắn ghếch mắt nhìn mọi người ~ pháo thủ ghếch nòng pháo lên trời cao |
Lookup completed in 325,589 µs.