| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| jealous, envious | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | jealous; envious | ghen với người nào | to be jealous of someone |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khó chịu, bực dọc với người được hưởng cái gì đó [thường là về tinh thần, tình cảm] hơn mình, có được cái mình muốn mà không có | nó hay ghen với chị nó ~ họ ghen tài nhau |
| V | khó chịu, tức tối, vì biết hoặc ngờ sự thiếu chung thuỷ của vợ, chồng hay người yêu | cô ấy ghen bóng ghen gió ~ chị ấy ghen với cô hàng nước |
| Compound words containing 'ghen' (18) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ghen tị | 86 | Envy |
| ghen tuông | 56 | be jealous (in love) |
| ghen ghét | 37 | to envy |
| ghen tức | 25 | jealous |
| ghen tỵ | 12 | to envy, be envious |
| đánh ghen | 8 | to make a scene of jealousy |
| máu ghen | 4 | jealousy |
| sự ghen tức | 3 | jealousy |
| đòn ghen | 1 | thrashing given by a jealous woman to her rival |
| cả ghen | 0 | very jealous |
| ghen lồng ghen lộn | 0 | jealousy is running wild |
| ghen ngược | 0 | be nonsensically jealous |
| ghen ăn | 0 | be jealous of someone’s greater advantages |
| ghen ăn tức ở | 0 | be bursting with envy, jealous, jealous gossip |
| nổi ghen | 0 | to become jealous |
| rơn ghen | 0 | roentgen |
| tia rơn ghen | 0 | roentgen ray, X-ray |
| vì sự ghen tức | 0 | out of jealousy |
Lookup completed in 196,470 µs.