bietviet

ghen

Vietnamese → English (VNEDICT)
jealous, envious
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj jealous; envious ghen với người nào | to be jealous of someone
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V khó chịu, bực dọc với người được hưởng cái gì đó [thường là về tinh thần, tình cảm] hơn mình, có được cái mình muốn mà không có nó hay ghen với chị nó ~ họ ghen tài nhau
V khó chịu, tức tối, vì biết hoặc ngờ sự thiếu chung thuỷ của vợ, chồng hay người yêu cô ấy ghen bóng ghen gió ~ chị ấy ghen với cô hàng nước
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 65 occurrences · 3.88 per million #9,725 · Advanced

Lookup completed in 196,470 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary