| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| engrave deeply on one’s memory | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | khắc sâu vào tâm trí, không bao giờ quên [thường nói về ơn nghĩa] | "Trăm năm ghi tạc chữ đồng, Dù ai thêu phượng vẽ rồng mặc ai." (Cdao) |
Lookup completed in 181,045 µs.