| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| old and stunted fruit-tree | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [cây cối, con người] già và cằn cỗi, không còn sức phát triển | gốc cau già cỗi ~ người già cỗi |
| A | quá già, quá cũ, không còn sức sống, hoặc không còn có tác dụng bao nhiêu | cỗ máy già cỗi ~ tâm hồn già cỗi (b) |
Lookup completed in 174,370 µs.