bietviet

già cỗi

Vietnamese → English (VNEDICT)
old and stunted fruit-tree
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [cây cối, con người] già và cằn cỗi, không còn sức phát triển gốc cau già cỗi ~ người già cỗi
A quá già, quá cũ, không còn sức sống, hoặc không còn có tác dụng bao nhiêu cỗ máy già cỗi ~ tâm hồn già cỗi (b)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 15 occurrences · 0.9 per million #17,490 · Specialized

Lookup completed in 174,370 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary