bietviet

già dặn

Vietnamese → English (VNEDICT)
skilled, experienced
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A [người] ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt nét mặt già dặn ~ ít tuổi nhưng trông khá già dặn
A đã trưởng thành, vững vàng về mọi mặt, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều ăn nói già dặn ~ già dặn kinh nghiệm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 163,458 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary