| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| skilled, experienced | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | [người] ở vào tuổi đã phát triển đầy đủ về các mặt | nét mặt già dặn ~ ít tuổi nhưng trông khá già dặn |
| A | đã trưởng thành, vững vàng về mọi mặt, do đã từng trải, được rèn luyện nhiều | ăn nói già dặn ~ già dặn kinh nghiệm |
Lookup completed in 163,458 µs.