giàn
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| assembly, frame, framework |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
vật gồm nhiều thanh tre, nứa đan hay ghép lại với nhau, thường đặt nằm ngang trên cao, dùng cho cây leo |
giàn nho ~ giàn mướp ~ bắc giàn cho bí |
| N |
vật làm bằng nhiều thanh tre nứa kết với nhau, buộc nằm ngang sát tường vách, dùng để đồ lặt vặt trong nhà |
đặt rổ rau lên giàn bếp |
| N |
vật dựng tạm bằng những tấm ván hoặc thanh tre ghép lại, có thể có nhiều tầng bậc, được kê, buộc vững chắc để làm chỗ đứng hoặc ngồi trên cao |
làm việc trên giàn khoan |
| N |
hệ thống các thanh vật liệu cứng gắn với nhau thành một khối vững chắc, hình mạng lưới, dùng để đỡ vật rất nặng |
giàn tên lửa |
Lookup completed in 153,973 µs.