| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | [thường viết hoa] thần tối cao, trời [theo cách gọi của một số dân tộc thiểu số ở Tây Nguyên] | cúng giàng |
| Compound words containing 'giàng' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| giàng giàng | 0 | xem guột |
| giàng thun | 0 | súng cao su |
| giữ giàng | 0 | |
Lookup completed in 198,515 µs.