bietviet

giá như

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
C từ dùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi hôm ấy giá như ở nhà thì gặp ~ giá như biết trước thì đâu đến nỗi
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 198,841 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary