| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| C | từ dùng để nêu một giả thiết, thường là thuận lợi, trái với thực tế, cho thấy với giả thiết đó thì sự việc xảy ra đã hoặc sẽ khác đi | hôm ấy giá như ở nhà thì gặp ~ giá như biết trước thì đâu đến nỗi |
Lookup completed in 198,841 µs.