| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sense (organ) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | bộ phận của cơ thể chuyên tiếp nhận những kích thích từ bên ngoài như ánh sáng, màu sắc, mùi vị, v.v. | năm giác quan là thị giác, thính giác, xúc giác, vị giác, khứu giác |
Lookup completed in 173,845 µs.