| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| diplomatic memorandum | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | thư ngoại giao của chính phủ một nước gửi chính phủ nước khác để trình bày quan điểm của mình về một vấn đề và đưa ra cách giải quyết | |
Lookup completed in 178,295 µs.