bietviet

giám hộ

Vietnamese → English (VNEDICT)
guardian, tutor of a minor
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N người có tư cách pháp nhân, trông nom và bảo vệ quyền lợi của một người chưa thành niên hoặc người mắc một số bệnh dẫn đến không thể nhận thức hoặc làm chủ được hành vi của mình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 84 occurrences · 5.02 per million #8,580 · Advanced

Lookup completed in 174,768 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary