| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| guardian, tutor of a minor | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người có tư cách pháp nhân, trông nom và bảo vệ quyền lợi của một người chưa thành niên hoặc người mắc một số bệnh dẫn đến không thể nhận thức hoặc làm chủ được hành vi của mình | |
Lookup completed in 174,768 µs.