| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (ít dùng) Intermittent | Dòng điện gián cách | an intermittent electric current | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | khoảng cách theo chiều ngang | dàn hàng ngang theo gián cách một cánh tay ~ giữ đúng cự li gián cách |
Lookup completed in 215,061 µs.