| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to prelude | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | hát hoặc nói mở đầu để chúc tụng người xem và giới thiệu tích truyện trước khi diễn vở ca kịch dân tộc cổ truyền [tuồng, chèo] | hát giáo đầu |
| V | mở đầu, dạo đầu [trước khi đi vào phần chính, phần chủ yếu] | nói luôn vào vấn đề đi, cứ giáo đầu mãi! |
Lookup completed in 176,667 µs.