bietviet

giáo điều

Vietnamese → English (VNEDICT)
dogma, commandment, tenet
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N luận điểm cơ bản của một tôn giáo, được các tín đồ tin theo một cách tuyệt đối tam cương, ngũ thường là giáo điều của đạo nho
N luận điểm được công nhận mà không chứng minh, coi là chân lí bất di bất dịch lí luận cách mạng không phải là giáo điều
A thuộc về chủ nghĩa giáo điều, có tính chất của chủ nghĩa giáo điều bệnh giáo điều
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 40 occurrences · 2.39 per million #12,070 · Advanced

Lookup completed in 181,612 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary