| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| dogma, commandment, tenet | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | luận điểm cơ bản của một tôn giáo, được các tín đồ tin theo một cách tuyệt đối | tam cương, ngũ thường là giáo điều của đạo nho |
| N | luận điểm được công nhận mà không chứng minh, coi là chân lí bất di bất dịch | lí luận cách mạng không phải là giáo điều |
| A | thuộc về chủ nghĩa giáo điều, có tính chất của chủ nghĩa giáo điều | bệnh giáo điều |
Lookup completed in 181,612 µs.